Sunday, 17/10/2021 - 03:28|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Mầm non Cù Vân

Công khai QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC  QUÝ II NĂM 2021

Biểu số 04  
( Ban hành kèm theo Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 29/8/2018 của Bộ Tài chính )  
TRƯỜNG MẦM NON CÙ VÂN    
Chương: 622       
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC  QUÝ II NĂM 2021  
(Kèm theo quyết định công khai quyết toán thu - chi nguồn NSNN và nguồn khác năm 2021
ngày 02/07/2021 của  Hiệu trưởng Trường mầm non Cù Vân)
  
 ĐV tính: Đồng  
Số TTNội dungSố liệu báo cáo quyết toánSố liệu quyết toán được duyệtTrong đó  
Quỹ lươngMua sắm, sửa chữaTrích lập các quỹ  
IQUYẾT TOÁN THU56,634,77756,634,777     
ATổng số thu       
1Số thu phí, lệ phí       
1.1Lệ phí       
1.2Phí       
 Phí A       
 Phí B       
2Thu sự nghiệp khác56,634,77756,634,777     
1Số dư kinh phí chưa sử dụng kỳtrước chuyển sang56,634,77756,634,777     
2Học phí54,609,77754,609,777     
3Cấp bù học phí2,025,0002,025,000     
BChi từ nguồn thu được để lại0000   
1Chi từ nguồn thu phí được để lại0000   
1.1Chi sự nghiệpgiáo dục       
aKinh phí nhiệm vụ thường xuyên15,302,00015,302,0004,266,00011,036,000   
bKinh phí nhiệm vụ không thường xuyên       
1.2Chi quản lý hành chính       
aKinh phí thực hiện chế độ tự chủ       
bKinh phí không thực hiện chế độ tự chủ       
2Hoạt động sự nghiệp khác       
CSố thu nộp NSNN       
1Số phí, lệ phí nộp NSNN       
1.1Lệ phí       
1.2Phí       
2Hoạt động SX, cung ứng dv       
3Hoạt động sự nghiệp khác       
3.1Học phí + Cấp bù học phí       
IIQUYẾT TOÁN CHI NSNN1,045,541,0081,045,541,008970,025,36544,732,643   
AKinh phí chi thường xuyên (Nguồn 13)954,551,484954,551,484879,035,84144,732,643   
6000Tiền lương438,238,800438,238,800438,238,800    
6001Lương ngạch bậc438,238,800438,238,800438,238,800    
6100Phụ cấp lương303,527,327303,527,327303,527,327    
6101Phụ cấp chức vụ13,186,50013,186,50013,186,500    
6102Phụ cấp khu vực14,304,00014,304,00014,304,000    
6105Phụ cấp làm đêm, thêm giờ       
6107Phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm       
6112Phụ cấp ưu đãi215,705,214215,705,214215,705,214   0
6113Phụ cấp trách nhiệm theo nghề447,000447,000447,000    
6115Phụ cấp thâm niên vượt khung, phụ cấp thâm niên nghề59,884,61359,884,61359,884,613    
6200Tiền thưởng13,188,00000    
6201Thưởng thường xuyên000    
6249Thưởng khác13,188,000      
6250Phúc lợi tập thể2,450,0002,450,00002,450,000   
6254Tiền Y tế trong các cơ quan đơn vị       
6299Các khoản khác2,450,0002,450,000 2,450,000   
6300Các khoản đóng góp119,751,714119,751,714119,751,714    
6301Bảo hiểm xã hội89,479,23389,479,23389,479,233    
6302Bảo hiểm y tế15,339,29615,339,29615,339,296    
6303Kinh phí công đoàn10,015,25510,015,25510,015,255    
6304Bảo hiểm thất nghiệp4,917,9304,917,9304,917,930    
6400Các khoản thanh toán khác
cho cá nhân
000    
6449Chi khác 00    
6500Thanh toán dịch vụ công cộng1,852,6431,852,64301,852,643   
6501Thanh toán tiền điện1,852,6431,852,643 1,852,643   
6504Tiền vệ sinh, môi trường       
6549Chi khác       
6550Vật tư văn phòng 8,760,0008,760,00008,760,000   
6551Văn phòng phẩm1,840,0001,840,000 1,840,000   
6552Mua sắm CC,DC văn phòng00 0   
6553Khoán văn phòng phẩm3,900,0003,900,000 3,900,000   
6599Vật tư văn phòng khác3,020,0003,020,000 3,020,000   
6600Thông tin, tuyên truyền liên lạc735,000000   
6601Cước internet735,000      
6649Khác00 0   
6700Công tác phí3,118,0003,118,0003,118,000    
6701Tiền vé máy bay, tàu xe378,000378,000378,000    
6702Phụ cấp công tác phí490,000490,000490,000    
6703Tiền thuê phòng ngủ000    
6704Khoán công tác phí2,250,0002,250,0002,250,000    
6750Chi phí thuê mướn14,400,00014,400,00014,400,000    
6757Thuê lao động trong nước14,400,00014,400,00014,400,000    
6799Chi phí thuê mướn khác       
6900Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác chuyên môn19,705,00019,705,000 19,705,000   
6907Nhà cửa       
6912Thiết bị tin học6,170,0006,170,000 6,170,000   
6921Đường điện, cấp thoát nước13,535,00013,535,000 13,535,000   
6949Các tài sản và công trình hạ tầng khác       
6950Mua sắm tài sản phục vụ công tác
chuyên môn
8,100,000000   
6955Tài sản và thiết bị khác8,100,0008,100,000 8,100,000   
6999Tài sản và thiết bị khác00 0   
7000Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành19,735,00019,735,000019,735,000   
7001Chi mua hàng hóa, vật tư5,500,0005,500,000 5,500,000   
7012Chi phí hoạtđộng nghiệp vụ CM 0 0   
7049Chi phí khác14,235,00014,235,000 14,235,000   
7750Chi khác990,000990,0000990,000   
7757Chi bảo hiểm tài sản 0 0   
7799Chi các khoản khác990,000990,000 990,000   
BKinh phí không thường xuyên/ không tự chủ (Nguồn 12)90,989,52490,989,52490,989,5240   
6100Phụ cấp lương000    
6105Phụ cấp làm đêm, thêm giờ       
6150Học bổng và hỗ trợ khác cho học sinh, sinh viên, cán bộ đi học000    
6157Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập 00    
6199Các khoản hỗ trợ khác 00    
6300Các khoản đóng góp000    
6301Bảo hiểm xã hội       
6302Bảo hiểm y tế       
6304Bảo hiểm thất nghiệp       
6400Các khoản thanh toán cho cá nhân000    
6401Tiền ăn000    
6550Vật tư văn phòng 000    
6552Mua sắm CC,DC văn phòng       
6599Vật tư văn phòng khác       
6600Thông tin, tuyên truyền liên lạc000    
6608Phim ảnh, ấn phẩm truyền thông, sách, báo, tạp chí thư viện       
6649Khác000    
6700Chi phí thuê mướn000    
6757Thuê lao động trong nước       
6900Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng00 0   
6907Nhà cửa00 0   
6949Các tài sản và công trình hạ tầng khác00 0   
6950Mua sắm tài sản phục vụ công tác
chuyên môn
00 0   
6955Tài sản và thiết bị văn phòng00 0   
7000Chi phí nghiệp vụ chuyên môn
của từng ngành
90,989,52490,989,52490,989,5240   
7001Chi hàng hóa vật tư0000   
7012Chi phí phục vụ hoạt động chuyên môn của ngành90,989,52490,989,52490,989,524    
7049Chi khác000    
7050Mua sắm tài sản vô hình00 0   
7053Mua bảo trì phần mềm CNTT00 0   
7750Chi cấp bù00 0   
7766Cấp bù học phí0      
CKinh phí cải cách TL (Nguồn 14)000    
7750 000    
6001Lương ngạch bậc000    
DKinh phí hỗ trợ (Nguồn 15)0000   
 Học bổng và hỗ trợ khác cho học sinh, sinh viên, cán bộ đi học00 0   
6199Các khoản hỗ trợ khác00 0   
6950Mua sắm tài sản phục vụ công tác
chuyên môn
00 0   
6955Tài sản và thiết bị văn phòng00 0   
         
  Ngày 02 tháng 07 năm 2021  
Người lập Thủ trưởng đơn vị  
         
         
         
Dương Thị Hồng Triệu Thị Thùy  

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 6
Hôm qua : 103
Tháng 10 : 1.518
Năm 2021 : 21.214